mơ ước

  1. đgt ước ao thực hiện được điều mong mỏi: Mơ ước được đi du lịchnước ngoài.
  2. dt Điều ao ước: Bốn nghìn năm bao (Tố-hữu).
mơ ước
Một cô bé mơ ước trở thành phi hành gia.